đồng tiền

Học thuật
Thân thiện
đồng tiền

Người bán hàng trả lại cho khách hàng một đồng tiền xu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ cơ bản của một quốc gia: Từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ chính thức, dụ như đồng tiền của Việt Nam.
    • Vật thể kim loại hình tròn, dẹt dùng làm tiền: Chỉ loại tiền xu được đúc từ kim loại như đồng hoặc kẽm, thường dùng trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng tiền Việt Nam ký hiệu "₫". (Đơn vị tiền tệ của Việt Nam ký hiệu "₫".)
    • ấy sưu tầm những đồng tiền cổ từ thời nhà Nguyễn. ( ấy sưu tầm những đồng xu cổ từ thời nhà Nguyễn.)
    • Sức mạnh của đồng tiền ảnh hưởng đến nền kinh tế. (Sức mạnh của tiền tệ ảnh hưởng đến nền kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đồng tiền đi liền khúc ruột": Thành ngữ nói về sự khó khăn, vất vả khi kiếm được tiền.

    • Làm ra đồng tiền đi liền khúc ruột, phải biết quý trọng. (Kiếm ra tiền rất vất vả, phải biết quý trọng.)
  • " lúm đồng tiền": Cụm từ chỉ đôi lúm đồng tiền nhỏ, xinh xắn.

    • gái lúm đồng tiền trông rất duyên dáng. ( gái lúm đồng tiền trên trông rất duyên dáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền tệ (danh từ): Hệ thống tiền được sử dụng trong một quốc gia.
    • Chính sách tiền tệ của ngân hàng nhà nước.
  • Tiền xu (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ đồng tiền bằng kim loại.
    • Anh ta bỏ một đồng tiền xu vào máy bán hàng tự động.
  • Đồng (danh từ): Cách gọi tắt thông dụng của "đồng tiền" khi nói về đơn vị tiền Việt Nam.
    • Món đồ này giá một trăm nghìn đồng.
Từ đồng nghĩa
  • Bạc: Từ cổ, thường dùng trong văn chương để chỉ tiền nói chung.
  • Tiền: Từ chung nhất, chỉ phương tiện trao đổi, thanh toán.
Thành ngữ liên quan
  • "Đồng tiền xương máu": Chỉ đồng tiền kiếm được bằng sự vất vả, mồ hôi nước mắt.
    • Anh ta tiêu từng đồng tiền xương máu của mình một cách sẻn.
  • " tiền mua tiên cũng được": Câu nói nhấn mạnh sức mạnh, khả năng chi phối của tiền bạc (thường mang hàm ý châm biếm).
    • Trong xã hội ấy, người ta hay nói " tiền mua tiên cũng được".
đồng tiền

Người bán hàng trả lại cho khách hàng một đồng tiền xu.

  1. dt. 1. Đơn vị tiền tệ của một nước: đồng tiền rúp đồng tiền Việt Nam. 2. Tiền bằng đồng hoặc kẽm đúc mỏng, hình tròn, thời trước: đồng tiền kẽm lúm đồng tiền.